EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› customer service › satisfied
satisfied
A2
adj.
📁 customer service
TOEIC
hài lòng, thỏa mãn
UK /ˈsætɪsfaɪd/
·
US /ˈsætɪsfaɪd/
Feeling pleased or content with something.
Are you satisfied with the service?
→ Bạn có hài lòng với dịch vụ không?
The customer was satisfied with the replacement.
→ Khách hàng hài lòng với sản phẩm thay thế.
Đồng nghĩa
pleased
content
Collocations
satisfied with
fully satisfied
not satisfied
customer satisfied
Họ từ
satisfy (v.) làm hài lòng
satisfaction (n.) sự hài lòng
satisfactory (adj.) đạt yêu cầu
🎯
IELTS:
Nói về sự hài lòng khi thảo luận về dịch vụ.
'Satisfied' là tính từ; động từ là 'satisfy'; danh từ là 'satisfaction'. Hay gặp trong email phản hồi TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
service
/ˈsɜːrvɪs/
dịch vụ
client
/ˈklaɪənt/
khách hàng (trong môi trường chuyên nghiệp)
support
/səˈpɔːrt/
hỗ trợ, sự trợ giúp
complaint
/kəmˈpleɪnt/
lời phàn nàn, khiếu nại
complain
/kəmˈpleɪn/
phàn nàn, khiếu nại
problem
/ˈprɑːbləm/
vấn đề, sự cố
issue
/ˈɪʃuː/
vấn đề, sự cố (lịch sự hơn 'problem')
exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
đổi hàng, trao đổi
Có trong các bộ
🎧
Dịch vụ khách hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...