EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› customer service › patient
patient
A2
adj.
📁 customer service
TOEIC
kiên nhẫn
UK /ˈpeɪʃənt/
·
US /ˈpeɪʃənt/
Able to accept delays or difficulties without getting upset.
Please be patient while we check.
→ Vui lòng kiên nhẫn trong khi chúng tôi kiểm tra.
The agent was patient with the customer.
→ Nhân viên rất kiên nhẫn với khách hàng.
Đồng nghĩa
calm
tolerant
Trái nghĩa
impatient
irritable
Collocations
be patient
patient customer
patient staff
patient with
Họ từ
patience (n.) sự kiên nhẫn
patiently (adv.) một cách kiên nhẫn
🎯
IELTS:
Nói về tính kiên nhẫn trong IELTS Speaking.
'Patient' vừa là tính từ (kiên nhẫn) vừa là danh từ (bệnh nhân). Trong TOEIC Part 7 dịch vụ khách hàng, dùng với nghĩa tính từ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
service
/ˈsɜːrvɪs/
dịch vụ
client
/ˈklaɪənt/
khách hàng (trong môi trường chuyên nghiệp)
support
/səˈpɔːrt/
hỗ trợ, sự trợ giúp
complaint
/kəmˈpleɪnt/
lời phàn nàn, khiếu nại
complain
/kəmˈpleɪn/
phàn nàn, khiếu nại
problem
/ˈprɑːbləm/
vấn đề, sự cố
issue
/ˈɪʃuː/
vấn đề, sự cố (lịch sự hơn 'problem')
exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
đổi hàng, trao đổi
Có trong các bộ
🎧
Dịch vụ khách hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...