EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› airport travel › airport
airport
A2
n.
📁 airport travel
TOEIC
sân bay
UK /ˈɛrˌpɔrt/
·
US /ˈɛrˌpɔrt/
A place where airplanes take off and land.
The airport opens at five a.m.
→ Sân bay mở cửa lúc năm giờ sáng.
Please arrive at the airport early.
→ Vui lòng đến sân bay sớm.
Cấu tạo
Từ 'airport' được ghép từ 'air' và 'port'.
Đồng nghĩa
airfield
aerodrome
Collocations
international airport
arrive at the airport
airport terminal
airport shuttle
airport security
Họ từ
air (n.) không khí/hàng không
airfare (n.) giá vé máy bay
🎯
IELTS:
Dùng 'airport' để mô tả địa điểm trong IELTS.
'Airport' luôn đi với giới từ 'at': arrive AT the airport (không phải 'in the airport').
Từ liên quan (cùng chủ đề)
flight
/flaɪt/
chuyến bay
passport
/ˈpæsˌpɔrt/
hộ chiếu
luggage
/ˈlʌɡɪdʒ/
hành lý (tổng thể)
baggage
/ˈbæɡɪdʒ/
hành lý (dùng tại sân bay, mang tính kỹ thuật)
suitcase
/ˈsuːtˌkeɪs/
vali
gate
/ɡeɪt/
cổng (lên máy bay)
boarding
/ˈbɔrdɪŋ/
việc lên máy bay
check-in
/ˈtʃɛkˌɪn/
thủ tục làm thủ tục đăng ký (sân bay/khách sạn)
Có trong các bộ
✈️
Sân bay & Du lịch
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...