EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› airport travel › boarding
boarding
A2
n.
📁 airport travel
TOEIC
việc lên máy bay
UK /ˈbɔrdɪŋ/
·
US /ˈbɔrdɪŋ/
The process of getting onto a plane.
Boarding will begin in ten minutes.
→ Việc lên máy bay sẽ bắt đầu sau mười phút.
Boarding is now complete for flight 302.
→ Việc lên máy bay cho chuyến bay 302 đã hoàn tất.
Đồng nghĩa
embarkation
boarding process
Collocations
boarding pass
boarding time
begin boarding
boarding gate
priority boarding
Họ từ
board (v.) lên (máy bay/tàu)
aboard (adv./prep.) trên tàu/máy bay
🎯
IELTS:
Nên nhắc đến quy trình này khi nói về du lịch.
'Board' (động từ) = lên máy bay; 'boarding' (danh từ) = quá trình lên máy bay; 'boarding pass' = thẻ lên máy bay.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
airport
/ˈɛrˌpɔrt/
sân bay
flight
/flaɪt/
chuyến bay
passport
/ˈpæsˌpɔrt/
hộ chiếu
luggage
/ˈlʌɡɪdʒ/
hành lý (tổng thể)
baggage
/ˈbæɡɪdʒ/
hành lý (dùng tại sân bay, mang tính kỹ thuật)
suitcase
/ˈsuːtˌkeɪs/
vali
gate
/ɡeɪt/
cổng (lên máy bay)
check-in
/ˈtʃɛkˌɪn/
thủ tục làm thủ tục đăng ký (sân bay/khách sạn)
Có trong các bộ
✈️
Sân bay & Du lịch
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...