EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› airport travel › check-in
check-in
A2
n.
📁 airport travel
TOEIC
thủ tục làm thủ tục đăng ký (sân bay/khách sạn)
UK /ˈtʃɛkˌɪn/
·
US /ˈtʃɛkˌɪn/
The process of registering for a flight or hotel.
Check-in closes thirty minutes before departure.
→ Thủ tục check-in đóng trước khi khởi hành ba mươi phút.
Online check-in is available 24 hours before.
→ Check-in trực tuyến có thể thực hiện trước 24 giờ.
Đồng nghĩa
registration
enrollment
Collocations
check-in counter
online check-in
check-in time
check-in desk
complete check-in
Họ từ
check in (v. phr.) làm thủ tục
check out (v. phr.) trả phòng/rời đi
🎯
IELTS:
Nói về check-in để thể hiện sự chuẩn bị cho chuyến đi.
'Check-in' (danh từ/tính từ) viết có gạch nối; 'check in' (động từ cụm) viết tách: 'Please check in early.'
Từ liên quan (cùng chủ đề)
airport
/ˈɛrˌpɔrt/
sân bay
flight
/flaɪt/
chuyến bay
passport
/ˈpæsˌpɔrt/
hộ chiếu
luggage
/ˈlʌɡɪdʒ/
hành lý (tổng thể)
baggage
/ˈbæɡɪdʒ/
hành lý (dùng tại sân bay, mang tính kỹ thuật)
suitcase
/ˈsuːtˌkeɪs/
vali
gate
/ɡeɪt/
cổng (lên máy bay)
boarding
/ˈbɔrdɪŋ/
việc lên máy bay
Có trong các bộ
✈️
Sân bay & Du lịch
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...