EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› airport travel › departure
departure
A2
n.
📁 airport travel
TOEIC
sự khởi hành, khu xuất phát
UK /dɪˈpɑrtʃər/
·
US /dɪˈpɑrtʃər/
The act of leaving a place, especially for travel.
Departures are on the second floor.
→ Khu xuất phát ở tầng hai.
The departure time has changed to 3 p.m.
→ Giờ khởi hành đã thay đổi thành 3 giờ chiều.
Đồng nghĩa
departure time
Collocations
departure gate
departure lounge
departure time
international departures
departure board
Họ từ
depart (v.) khởi hành
departed (adj.) đã khởi hành
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về chuyến bay trong IELTS.
'Departure' (khởi hành) ↔ 'arrival' (đến nơi) — hai từ ngược nghĩa quan trọng trong thông báo sân bay.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
airport
/ˈɛrˌpɔrt/
sân bay
flight
/flaɪt/
chuyến bay
passport
/ˈpæsˌpɔrt/
hộ chiếu
luggage
/ˈlʌɡɪdʒ/
hành lý (tổng thể)
baggage
/ˈbæɡɪdʒ/
hành lý (dùng tại sân bay, mang tính kỹ thuật)
suitcase
/ˈsuːtˌkeɪs/
vali
gate
/ɡeɪt/
cổng (lên máy bay)
boarding
/ˈbɔrdɪŋ/
việc lên máy bay
Có trong các bộ
✈️
Sân bay & Du lịch
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...