EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› invoices billing › net amount
net amount
B1
n.
📁 invoices billing
TOEIC
số tiền thuần (sau khi trừ thuế/chiết khấu)
UK /net ˈæm.aʊnt/
·
US /net ˈæm.aʊnt/
The total money after taxes and discounts are taken out.
The net amount after discount is $480.
→ Số tiền thuần sau chiết khấu là 480 đô.
Please pay the net amount shown on your invoice.
→ Vui lòng thanh toán số tiền thuần hiển thị trên hóa đơn.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
net total
net payable
Collocations
net amount due
calculate the net amount
net amount payable
net vs gross
Họ từ
net
gross amount
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện số tiền thực nhận trong bài viết.
'Net' = sau khi đã trừ các khoản (thuế, phí). Đối lập 'gross' = trước khi trừ. Cặp net/gross xuất hiện nhiều trong TOEIC tài chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
charge
/tʃɑːrdʒ/
khoản phí; tính phí
due date
/ˈduː deɪt/
ngày đến hạn thanh toán
overdue
/ˌoʊ.vɚˈduː/
quá hạn, trễ hạn
balance due
/ˈbæl.əns duː/
số dư còn phải trả
itemized
/ˈaɪ.tə.maɪzd/
được liệt kê chi tiết từng khoản
settle
/ˈset.əl/
thanh toán, giải quyết (nợ)
reimburse
/ˌriː.ɪmˈbɜːrs/
hoàn tiền, bồi hoàn
installment
/ɪnˈstɔːl.mənt/
kỳ trả góp, đợt thanh toán
Có trong các bộ
🧾
Hóa đơn & Thanh toán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...