late fee
Nghĩa
Định nghĩa · A fee charged for late payment.
“A late fee of $25 is charged after the due date.”Phí trả trễ 25 đô sẽ bị tính sau ngày đến hạn.
“Avoid incurring a late fee by paying promptly.”Tránh bị tính phí trả trễ bằng cách thanh toán kịp thời.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến phí trả trễ trong bài viết tài chính.
Ghi chú · 'Late fee' = khoản phạt cụ thể khi trả hóa đơn sau ngày đến hạn. Gặp trong thông báo nhắc thanh toán TOEIC.