EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› invoices billing › late fee
late fee
B1
n.
📁 invoices billing
TOEIC
phí trả trễ, tiền phạt chậm trễ
UK /leɪt fiː/
·
US /leɪt fiː/
A fee charged for late payment.
A late fee of $25 is charged after the due date.
→ Phí trả trễ 25 đô sẽ bị tính sau ngày đến hạn.
Avoid incurring a late fee by paying promptly.
→ Tránh bị tính phí trả trễ bằng cách thanh toán kịp thời.
Cấu tạo
'Late' và 'fee' ghép lại.
Đồng nghĩa
penalty fee
overdue charge
Collocations
charge a late fee
late fee notice
waive the late fee
late fee policy
Họ từ
fee
surcharge
penalty
🎯
IELTS:
Nên đề cập đến phí trả trễ trong bài viết tài chính.
'Late fee' = khoản phạt cụ thể khi trả hóa đơn sau ngày đến hạn. Gặp trong thông báo nhắc thanh toán TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
charge
/tʃɑːrdʒ/
khoản phí; tính phí
due date
/ˈduː deɪt/
ngày đến hạn thanh toán
overdue
/ˌoʊ.vɚˈduː/
quá hạn, trễ hạn
balance due
/ˈbæl.əns duː/
số dư còn phải trả
itemized
/ˈaɪ.tə.maɪzd/
được liệt kê chi tiết từng khoản
settle
/ˈset.əl/
thanh toán, giải quyết (nợ)
reimburse
/ˌriː.ɪmˈbɜːrs/
hoàn tiền, bồi hoàn
installment
/ɪnˈstɔːl.mənt/
kỳ trả góp, đợt thanh toán
Có trong các bộ
🧾
Hóa đơn & Thanh toán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...