EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› invoices billing › billing cycle
billing cycle
B1
n.
📁 invoices billing
TOEIC
chu kỳ thanh toán
UK /ˈbɪl.ɪŋ ˈsaɪ.kəl/
·
US /ˈbɪl.ɪŋ ˈsaɪ.kəl/
The regular period for billing customers for services or products.
Our billing cycle runs from the 1st to the 30th.
→ Chu kỳ thanh toán của chúng tôi chạy từ ngày 1 đến ngày 30.
You will receive a bill at the end of each billing cycle.
→ Bạn sẽ nhận hóa đơn vào cuối mỗi chu kỳ thanh toán.
Đồng nghĩa
payment cycle
billing period
Collocations
monthly billing cycle
end of billing cycle
billing cycle date
billing cycle length
Họ từ
bill
billing
cycle
🎯
IELTS:
Sử dụng 'billing cycle' khi mô tả quy trình thanh toán trong IELTS.
'Billing cycle' = khoảng thời gian giữa hai lần ra hóa đơn. Thường là 30 ngày với dịch vụ thuê bao.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
charge
/tʃɑːrdʒ/
khoản phí; tính phí
due date
/ˈduː deɪt/
ngày đến hạn thanh toán
overdue
/ˌoʊ.vɚˈduː/
quá hạn, trễ hạn
balance due
/ˈbæl.əns duː/
số dư còn phải trả
itemized
/ˈaɪ.tə.maɪzd/
được liệt kê chi tiết từng khoản
settle
/ˈset.əl/
thanh toán, giải quyết (nợ)
reimburse
/ˌriː.ɪmˈbɜːrs/
hoàn tiền, bồi hoàn
installment
/ɪnˈstɔːl.mənt/
kỳ trả góp, đợt thanh toán
Có trong các bộ
🧾
Hóa đơn & Thanh toán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...