Từ vựng B1

Chủ đề invoices billing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cash flow

/ˈkæʃ floʊ/ B1 TOEIC phổ biến #2242

Nghĩa

dòng tiền (vào và ra) n.

Định nghĩa · The total amount of cash coming in and going out.

“Delayed payments hurt the company's cash flow.”Thanh toán chậm trễ ảnh hưởng đến dòng tiền của công ty.

“Good billing practices improve cash flow significantly.”Thực hành thanh toán tốt cải thiện đáng kể dòng tiền.

Đồng nghĩa liquidityfunds flow
Cấu tạo'Cash' (tiền mặt) + 'flow' (dòng chảy).

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của dòng tiền trong bài viết.

Ghi chú · 'Cash flow' = tiền thực tế vào và ra. Khác 'profit' (lợi nhuận kế toán). Dòng tiền âm dù có lãi = nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...