EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› invoices billing › billing dispute form
billing dispute form
B1
n.
📁 invoices billing
TOEIC
mẫu khiếu nại thanh toán
UK /ˈbɪl.ɪŋ dɪˈspjuːt fɔːrm/
·
US /ˈbɪl.ɪŋ dɪˈspjuːt fɔːrm/
A form used to complain about billing errors.
Fill out the billing dispute form within 60 days.
→ Điền vào mẫu khiếu nại thanh toán trong vòng 60 ngày.
The billing dispute form requires your invoice number.
→ Mẫu khiếu nại thanh toán yêu cầu số hóa đơn của bạn.
Cấu tạo
'Billing' (thanh toán) + 'dispute' (tranh chấp) + 'form' (mẫu).
Đồng nghĩa
chargeback form
dispute request form
Collocations
submit a billing dispute form
complete the form
dispute deadline
file a dispute
Họ từ
dispute
bill
form
🎯
IELTS:
Nên đề cập đến quy trình khiếu nại trong bài viết.
Gặp trong email/thư của bộ phận hỗ trợ khách hàng TOEIC khi có sai sót trên hóa đơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
charge
/tʃɑːrdʒ/
khoản phí; tính phí
due date
/ˈduː deɪt/
ngày đến hạn thanh toán
overdue
/ˌoʊ.vɚˈduː/
quá hạn, trễ hạn
balance due
/ˈbæl.əns duː/
số dư còn phải trả
itemized
/ˈaɪ.tə.maɪzd/
được liệt kê chi tiết từng khoản
settle
/ˈset.əl/
thanh toán, giải quyết (nợ)
reimburse
/ˌriː.ɪmˈbɜːrs/
hoàn tiền, bồi hoàn
installment
/ɪnˈstɔːl.mənt/
kỳ trả góp, đợt thanh toán
Có trong các bộ
🧾
Hóa đơn & Thanh toán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...