Từ vựng B1

Chủ đề financial reports · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance sheet

/ˈbæl.əns ʃiːt/ B1 TOEIC phổ biến #2320

Nghĩa

bảng cân đối kế toán n.

Định nghĩa · A financial statement showing assets and liabilities.

“The balance sheet shows assets, liabilities, and equity.”Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ và vốn chủ sở hữu.

“Investors reviewed the balance sheet before investing.”Nhà đầu tư đã xem xét bảng cân đối kế toán trước khi đầu tư.

Cấu tạo'Balance' (cân bằng) + 'sheet' (bảng).

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ các mục trong bảng cân đối.

Ghi chú · Ba phần chính của balance sheet: Assets = Liabilities + Equity. Đây là báo cáo tại một thời điểm cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...