balance sheet
Nghĩa
Định nghĩa · A financial statement showing assets and liabilities.
“The balance sheet shows assets, liabilities, and equity.”Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ và vốn chủ sở hữu.
“Investors reviewed the balance sheet before investing.”Nhà đầu tư đã xem xét bảng cân đối kế toán trước khi đầu tư.
Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ các mục trong bảng cân đối.
Ghi chú · Ba phần chính của balance sheet: Assets = Liabilities + Equity. Đây là báo cáo tại một thời điểm cụ thể.