Từ vựng B1

Chủ đề financial reports · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decrease

/ˈdiː.kriːs/ B1 TOEIC phổ biến #2314

Nghĩa

sự giảm; giảm xuống n./v.

Định nghĩa · A reduction in size, amount, or degree.

“Sales showed a slight decrease last quarter.”Doanh số cho thấy sự giảm nhẹ trong quý trước.

“Operating expenses decreased after restructuring.”Chi phí hoạt động giảm sau khi tái cơ cấu.

Đồng nghĩa declinedropreduction
Cấu tạo'De' (không) + 'crease' (tăng lên).

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu cụ thể khi nói về sự giảm.

Ghi chú · Tương tự 'increase': danh từ /ˈdiː.kriːs/, động từ /dɪˈkriːs/. Đồng nghĩa nhẹ hơn: 'dip' (giảm nhỏ tạm thời).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...