Từ vựng B2

Chủ đề negotiations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concession

/kənˈsɛʃ.ən/ B2 TOEIC phổ biến #2396

Nghĩa

sự nhượng bộ, điều nhường bộ n.

Định nghĩa · A concession made in negotiations or agreements.

“We made a concession on delivery dates.”Chúng tôi đã nhượng bộ về ngày giao hàng.

“Both parties exchanged concessions during talks.”Hai bên trao đổi nhượng bộ trong đàm phán.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về các điều khoản trong hợp đồng.

Ghi chú · 'Make a concession' khác 'make a compromise': concession = một bên nhường; compromise = cả hai nhường nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...