EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › amendment
amendment
B2
n.
📁 negotiations
TOEIC
sự sửa đổi, điều khoản sửa đổi
UK /əˈmɛnd.mənt/
·
US /əˈmɛnd.mənt/
A change made to improve or correct something.
We need an amendment to clause 5.
→ Chúng tôi cần sửa đổi điều khoản 5.
Both parties agreed on the amendment.
→ Cả hai bên đồng ý với việc sửa đổi.
Đồng nghĩa
revision
modification
change
Collocations
make an amendment
propose an amendment
sign an amendment
contract amendment
an amendment to the agreement
Họ từ
amend (v.) sửa đổi
🎯
IELTS:
Sử dụng amendment để nhấn mạnh sự thay đổi trong bài viết.
'Amendment to a contract' = phụ lục sửa đổi. Đừng nhầm với 'addendum' (phụ lục bổ sung thêm điều khoản mới).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
counteroffer
/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
mutual
/ˈmjuː.tʃu.əl/
hai bên cùng có, tương hỗ
concession
/kənˈsɛʃ.ən/
sự nhượng bộ, điều nhường bộ
favorable
/ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
thuận lợi, có lợi
leverage
/ˈlɛv.ɚ.ɪdʒ/
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)
binding
/ˈbaɪn.dɪŋ/
có tính ràng buộc, bắt buộc thực hiện
resolution
/ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
giải pháp, sự giải quyết
concede
/kənˈsiːd/
nhượng bộ, thừa nhận
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...