EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › binding
binding
B2
adj.
📁 negotiations
TOEIC
có tính ràng buộc, bắt buộc thực hiện
UK /ˈbaɪn.dɪŋ/
·
US /ˈbaɪn.dɪŋ/
Having legal force or obligation.
This agreement is legally binding.
→ Thỏa thuận này có tính ràng buộc pháp lý.
A binding contract requires both signatures.
→ Hợp đồng ràng buộc cần cả hai chữ ký.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'bind' và hậu tố '-ing'.
Đồng nghĩa
enforceable
obligatory
compulsory
Collocations
legally binding
binding agreement
binding contract
binding offer
non-binding
Họ từ
bind (v.) ràng buộc
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về hợp đồng trong IELTS.
'Legally binding' = có giá trị pháp lý bắt buộc. 'Non-binding agreement' = thỏa thuận không ràng buộc (như MOU).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
counteroffer
/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
mutual
/ˈmjuː.tʃu.əl/
hai bên cùng có, tương hỗ
concession
/kənˈsɛʃ.ən/
sự nhượng bộ, điều nhường bộ
favorable
/ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
thuận lợi, có lợi
leverage
/ˈlɛv.ɚ.ɪdʒ/
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)
resolution
/ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
giải pháp, sự giải quyết
concede
/kənˈsiːd/
nhượng bộ, thừa nhận
amendment
/əˈmɛnd.mənt/
sự sửa đổi, điều khoản sửa đổi
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...