EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › resolution
resolution
B2
n.
📁 negotiations
TOEIC
giải pháp, sự giải quyết
UK /ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
·
US /ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
A solution or decision to a problem or conflict.
We found a resolution to the dispute.
→ Chúng tôi tìm ra giải pháp cho tranh chấp.
A quick resolution benefits everyone.
→ Giải pháp nhanh chóng có lợi cho tất cả.
Đồng nghĩa
solution
settlement
outcome
Collocations
find a resolution
reach a resolution
dispute resolution
conflict resolution
resolution process
Họ từ
resolve (v.) giải quyết
🎯
IELTS:
Nêu rõ giải pháp trong bài viết của bạn.
'Dispute resolution' = cơ chế giải quyết tranh chấp — cụm chuyên ngành pháp lý/kinh doanh quan trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
counteroffer
/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
mutual
/ˈmjuː.tʃu.əl/
hai bên cùng có, tương hỗ
concession
/kənˈsɛʃ.ən/
sự nhượng bộ, điều nhường bộ
favorable
/ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
thuận lợi, có lợi
leverage
/ˈlɛv.ɚ.ɪdʒ/
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)
binding
/ˈbaɪn.dɪŋ/
có tính ràng buộc, bắt buộc thực hiện
concede
/kənˈsiːd/
nhượng bộ, thừa nhận
amendment
/əˈmɛnd.mənt/
sự sửa đổi, điều khoản sửa đổi
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...