EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › concede
concede
B2
v.
📁 negotiations
TOEIC
nhượng bộ, thừa nhận
UK /kənˈsiːd/
·
US /kənˈsiːd/
To admit or agree to something reluctantly.
He conceded on the delivery schedule.
→ Anh ấy đã nhượng bộ về lịch giao hàng.
They conceded that the price was too high.
→ Họ thừa nhận rằng giá quá cao.
Đồng nghĩa
yield
give in
acknowledge
Collocations
concede a point
concede defeat
concede ground
unwilling to concede
Họ từ
concession (n.) sự nhượng bộ
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về việc thừa nhận trong tranh luận.
'Concede a point' = nhường một điểm trong tranh luận/đàm phán. Phân biệt: 'concede' (nhượng bộ) vs 'agree' (đồng ý tích cực).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
counteroffer
/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
mutual
/ˈmjuː.tʃu.əl/
hai bên cùng có, tương hỗ
concession
/kənˈsɛʃ.ən/
sự nhượng bộ, điều nhường bộ
favorable
/ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
thuận lợi, có lợi
leverage
/ˈlɛv.ɚ.ɪdʒ/
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)
binding
/ˈbaɪn.dɪŋ/
có tính ràng buộc, bắt buộc thực hiện
resolution
/ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
giải pháp, sự giải quyết
amendment
/əˈmɛnd.mənt/
sự sửa đổi, điều khoản sửa đổi
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...