EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › counterpart
counterpart
B2
n.
📁 negotiations
TOEIC
đối tác phía bên kia, người tương đương phía đối diện
UK /ˈkaʊn.t̬ɚ.pɑːrt/
·
US /ˈkaʊn.t̬ɚ.pɑːrt/
A person or thing that has a similar role or function.
We met our counterpart from the Tokyo office.
→ Chúng tôi gặp đối tác của mình từ văn phòng Tokyo.
Her counterpart signed the agreement first.
→ Đối tác phía bên kia ký thỏa thuận trước.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'counter' và 'part' có nghĩa là phần tương ứng.
Đồng nghĩa
opposite number
peer
equivalent
Collocations
their counterpart
meet with counterparts
counterpart organization
foreign counterpart
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về hợp tác trong IELTS.
'Counterpart' = người có vai trò tương đương ở phía đối diện trong đàm phán — không phải 'partner' (đối tác cùng phía).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
counteroffer
/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
mutual
/ˈmjuː.tʃu.əl/
hai bên cùng có, tương hỗ
concession
/kənˈsɛʃ.ən/
sự nhượng bộ, điều nhường bộ
favorable
/ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
thuận lợi, có lợi
leverage
/ˈlɛv.ɚ.ɪdʒ/
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)
binding
/ˈbaɪn.dɪŋ/
có tính ràng buộc, bắt buộc thực hiện
resolution
/ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
giải pháp, sự giải quyết
concede
/kənˈsiːd/
nhượng bộ, thừa nhận
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...