EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › preliminary
preliminary
B2
adj.
📁 negotiations
TOEIC
sơ bộ, ban đầu
UK /prɪˈlɪm.ɪ.nɛr.i/
·
US /prɪˈlɪm.ɪ.nɛr.i/
Initial or introductory, often before the main event.
We held preliminary talks last Monday.
→ Chúng tôi tổ chức đàm phán sơ bộ thứ Hai.
Sign the preliminary agreement first.
→ Ký thỏa thuận sơ bộ trước.
Đồng nghĩa
initial
preparatory
introductory
Collocations
preliminary talks
preliminary agreement
preliminary discussion
preliminary stage
preliminary meeting
Họ từ
preliminaries (n. pl.) các bước sơ bộ
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về giai đoạn đầu của dự án.
'Preliminary agreement' = thỏa thuận sơ bộ (trước khi có hợp đồng chính thức). Đừng nhầm với 'final agreement'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
counteroffer
/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
mutual
/ˈmjuː.tʃu.əl/
hai bên cùng có, tương hỗ
concession
/kənˈsɛʃ.ən/
sự nhượng bộ, điều nhường bộ
favorable
/ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
thuận lợi, có lợi
leverage
/ˈlɛv.ɚ.ɪdʒ/
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)
binding
/ˈbaɪn.dɪŋ/
có tính ràng buộc, bắt buộc thực hiện
resolution
/ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
giải pháp, sự giải quyết
concede
/kənˈsiːd/
nhượng bộ, thừa nhận
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...