EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › bottom line
bottom line
B2
n. phrase
📁 negotiations
TOEIC
mức tối thiểu có thể chấp nhận; lợi nhuận ròng
UK /ˈbɑː.t̬əm laɪn/
·
US /ˈbɑː.t̬əm laɪn/
The minimum acceptable level or net profit.
Our bottom line is $10 per unit.
→ Mức tối thiểu chúng tôi chấp nhận là 10 đô mỗi đơn vị.
Cutting costs affects the company's bottom line.
→ Cắt giảm chi phí ảnh hưởng đến lợi nhuận ròng.
Cấu tạo
Cụm từ này có nguồn gốc từ cách trình bày báo cáo tài chính.
Đồng nghĩa
minimum acceptable
net profit
final limit
Collocations
the bottom line is
improve the bottom line
affect the bottom line
our bottom line price
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh kết quả tài chính trong IELTS.
Hai nghĩa: (1) trong đàm phán = mức giá/điều kiện thấp nhất có thể chấp nhận; (2) trong tài chính = lợi nhuận ròng cuối báo cáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
counteroffer
/ˈkaʊn.t̬ɚˌɔː.fɚ/
lời đề nghị phản hồi, đề nghị đối lại
mutual
/ˈmjuː.tʃu.əl/
hai bên cùng có, tương hỗ
concession
/kənˈsɛʃ.ən/
sự nhượng bộ, điều nhường bộ
favorable
/ˈfeɪ.vɚ.ə.bəl/
thuận lợi, có lợi
leverage
/ˈlɛv.ɚ.ɪdʒ/
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)
binding
/ˈbaɪn.dɪŋ/
có tính ràng buộc, bắt buộc thực hiện
resolution
/ˌrɛz.əˈluː.ʃən/
giải pháp, sự giải quyết
concede
/kənˈsiːd/
nhượng bộ, thừa nhận
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...