EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› quality › standard
standard
B1
n.
📁 quality
TOEIC
tiêu chuẩn, mức chuẩn
UK /ˈstæn.dɚd/
·
US /ˈstæn.dɚd/
a level of quality or achievement
All products must meet quality standards.
→ Tất cả sản phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
The factory raised its production standards last year.
→ Nhà máy đã nâng cao tiêu chuẩn sản xuất năm ngoái.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'stand' (đứng).
Đồng nghĩa
criterion
benchmark
norm
Collocations
quality standard
meet a standard
set a standard
industry standard
below standard
Họ từ
standardize (v.) tiêu chuẩn hóa
standardization (n.) sự tiêu chuẩn hóa
standardized (adj.) đã được tiêu chuẩn hóa
🎯
IELTS:
Sử dụng để so sánh chất lượng trong bài viết.
'Standard' vừa là n. (tiêu chuẩn) vừa là adj. (tiêu chuẩn, bình thường). Hay gặp: 'meet/exceed the standard'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
inspect
/ɪnˈspɛkt/
kiểm tra, thanh tra (sản phẩm/địa điểm)
defect
/ˈdiː.fɛkt/
khuyết tật, lỗi (sản phẩm)
reliable
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
đáng tin cậy, ổn định
flaw
/flɔː/
vết nứt, khuyết điểm, lỗi nhỏ
durable
/ˈdʊr.ə.bəl/
bền, lâu bền
consistent
/kənˈsɪs.tənt/
nhất quán, ổn định (về chất lượng)
tolerance
/ˈtɒl.ər.əns/
dung sai, giới hạn chấp nhận được
calibrate
/ˈkæl.ɪ.breɪt/
hiệu chỉnh (thiết bị đo lường)
Có trong các bộ
✅
Kiểm soát chất lượng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...