Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

standard

/ˈstæn.dɚd/ B1 TOEIC phổ biến #2505

Nghĩa

tiêu chuẩn, mức chuẩn n.

Định nghĩa · a level of quality or achievement

“All products must meet quality standards.”Tất cả sản phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.

“The factory raised its production standards last year.”Nhà máy đã nâng cao tiêu chuẩn sản xuất năm ngoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh chất lượng trong bài viết.

Ghi chú · 'Standard' vừa là n. (tiêu chuẩn) vừa là adj. (tiêu chuẩn, bình thường). Hay gặp: 'meet/exceed the standard'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...