Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sampling

/ˈsæm.plɪŋ/ B1 TOEIC phổ biến #2526

Nghĩa

lấy mẫu, kiểm tra mẫu đại diện n.

Định nghĩa · The process of selecting a sample for analysis.

“Random sampling is used to check product quality.”Lấy mẫu ngẫu nhiên được dùng để kiểm tra chất lượng sản phẩm.

“Sampling tests revealed contamination in the batch.”Kiểm tra mẫu phát hiện ô nhiễm trong lô hàng.

Mẹo IELTS · Nên mô tả phương pháp lấy mẫu trong bài viết.

Ghi chú · 'Random sampling' = lấy mẫu ngẫu nhiên. Khác 'full inspection' (kiểm tra toàn bộ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...