Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assurance

/əˈʃʊr.əns/ B1 TOEIC phổ biến #2528

Nghĩa

sự đảm bảo, cam kết chất lượng n.

Định nghĩa · A promise or guarantee about quality or performance.

“Quality assurance is built into every stage of production.”Đảm bảo chất lượng được tích hợp vào mọi giai đoạn sản xuất.

“The manager gave assurance that standards would be met.”Người quản lý đưa ra đảm bảo rằng các tiêu chuẩn sẽ được đáp ứng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'assurance' khi nói về dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Quality Assurance (QA) = hệ thống đảm bảo chất lượng. Khác Quality Control (QC): QA phòng ngừa, QC kiểm tra sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...