assurance
Nghĩa
Định nghĩa · A promise or guarantee about quality or performance.
“Quality assurance is built into every stage of production.”Đảm bảo chất lượng được tích hợp vào mọi giai đoạn sản xuất.
“The manager gave assurance that standards would be met.”Người quản lý đưa ra đảm bảo rằng các tiêu chuẩn sẽ được đáp ứng.
Mẹo IELTS · Đề cập đến 'assurance' khi nói về dịch vụ trong IELTS.
Ghi chú · Quality Assurance (QA) = hệ thống đảm bảo chất lượng. Khác Quality Control (QC): QA phòng ngừa, QC kiểm tra sau.