Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uniformity

/ˌjuː.nɪˈfɔːr.mɪ.ti/ B1 TOEIC phổ biến #2529

Nghĩa

sự đồng nhất, tính đồng đều (sản phẩm) n.

Định nghĩa · the quality of being the same or similar

“Uniformity of size is essential for our product line.”Sự đồng đều về kích thước là điều cần thiết cho dòng sản phẩm của chúng tôi.

“The audit checked uniformity across all production sites.”Cuộc kiểm toán kiểm tra sự đồng nhất ở tất cả các cơ sở sản xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đồng nhất trong bài viết.

Ghi chú · uniformity = tính đồng đều. Gần nghĩa consistency nhưng uniformity nhấn mạnh về ngoại hình/vật lý hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...