Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

threshold

/ˈθrɛʃ.hoʊld/ B1 TOEIC phổ biến #2530

Nghĩa

ngưỡng (chấp nhận/từ chối), giới hạn n.

Định nghĩa · A limit or point of entry for something.

“Products below the quality threshold are discarded.”Sản phẩm dưới ngưỡng chất lượng bị loại bỏ.

“Set a clear threshold before starting the inspection.”Đặt ngưỡng rõ ràng trước khi bắt đầu kiểm tra.

Mẹo IELTS · Giải thích ngưỡng trong bối cảnh cụ thể.

Ghi chú · 'threshold' = ngưỡng giới hạn. Hay đi với: 'acceptance threshold' (ngưỡng chấp nhận trong QC).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...