Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deviation

/ˌdiː.viˈeɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2531

Nghĩa

sự lệch chuẩn, độ sai lệch n.

Định nghĩa · A difference from what is normal or expected.

“Any deviation from the process must be reported.”Bất kỳ sai lệch nào so với quy trình đều phải được báo cáo.

“The report showed a deviation of 3% from the standard.”Báo cáo cho thấy độ lệch 3% so với tiêu chuẩn.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ ra sự khác biệt trong báo cáo.

Ghi chú · deviation (n.) = sự lệch khỏi giá trị chuẩn. 'Standard deviation' là thuật ngữ thống kê phổ biến trong QC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...