Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

functionality

/ˌfʌŋk.ʃəˈnæl.ɪ.ti/ B1 TOEIC phổ biến #2532

Nghĩa

tính năng hoạt động, chức năng thực tế n.

Định nghĩa · The practical use or features of something.

“We test the full functionality of each unit.”Chúng tôi kiểm tra đầy đủ chức năng của từng đơn vị.

“The design must not compromise product functionality.”Thiết kế không được ảnh hưởng đến chức năng thực tế của sản phẩm.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tính năng trong bài viết.

Ghi chú · functionality (n.) = khả năng/chức năng hoạt động thực tế. function → functional → functionality.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...