EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› quality › functionality
functionality
B1
n.
📁 quality
TOEIC
tính năng hoạt động, chức năng thực tế
UK /ˌfʌŋk.ʃəˈnæl.ɪ.ti/
·
US /ˌfʌŋk.ʃəˈnæl.ɪ.ti/
The practical use or features of something.
We test the full functionality of each unit.
→ Chúng tôi kiểm tra đầy đủ chức năng của từng đơn vị.
The design must not compromise product functionality.
→ Thiết kế không được ảnh hưởng đến chức năng thực tế của sản phẩm.
Đồng nghĩa
performance
operation
capability
Collocations
test functionality
full functionality
product functionality
check functionality
maintain functionality
Họ từ
function (n./v.) chức năng / hoạt động
functional (adj.) có chức năng, hoạt động được
functionally (adv.) về mặt chức năng
🎯
IELTS:
Nên nhấn mạnh tính năng trong bài viết.
functionality (n.) = khả năng/chức năng hoạt động thực tế. function → functional → functionality.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
inspect
/ɪnˈspɛkt/
kiểm tra, thanh tra (sản phẩm/địa điểm)
defect
/ˈdiː.fɛkt/
khuyết tật, lỗi (sản phẩm)
standard
/ˈstæn.dɚd/
tiêu chuẩn, mức chuẩn
reliable
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
đáng tin cậy, ổn định
flaw
/flɔː/
vết nứt, khuyết điểm, lỗi nhỏ
durable
/ˈdʊr.ə.bəl/
bền, lâu bền
consistent
/kənˈsɪs.tənt/
nhất quán, ổn định (về chất lượng)
tolerance
/ˈtɒl.ər.əns/
dung sai, giới hạn chấp nhận được
Có trong các bộ
✅
Kiểm soát chất lượng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...