Từ vựng B1

Chủ đề office procedures · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distribute

/dɪˈstrɪb.juːt/ B1 TOEIC phổ biến #2624

Nghĩa

phân phát, phân phối v.

Định nghĩa · To give out or supply something to people.

“Please distribute the agenda before the meeting.”Vui lòng phát chương trình nghị sự trước cuộc họp.

“Supplies were distributed to each department.”Vật tư được phân phát cho từng phòng ban.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về phân phối hàng hóa.

Ghi chú · 'Distribute' thường đi với 'to': 'distribute to all staff'. Noun: 'distribution'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...