Từ vựng B1

Chủ đề office procedures · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checklist

/ˈtʃek.lɪst/ B1 TOEIC phổ biến #2635

Nghĩa

danh sách kiểm tra n.

Định nghĩa · A list used to check items or tasks.

“Use the checklist before closing the office.”Sử dụng danh sách kiểm tra trước khi đóng cửa văn phòng.

“The onboarding checklist covers ten steps.”Danh sách kiểm tra tiếp nhận gồm mười bước.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tổ chức công việc.

Ghi chú · 'Checklist' = công cụ phổ biến trong quy trình văn phòng. Hay xuất hiện trong Part 3 & 7 TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...