Từ vựng B2

Chủ đề meetings adv · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

abstain

/əbˈsteɪn/ B2 TOEIC phổ biến #2665

Nghĩa

bỏ phiếu trắng, kiêng không tham gia biểu quyết v.

Định nghĩa · To choose not to vote or participate.

“Three members abstained from the vote.”Ba thành viên bỏ phiếu trắng.

“She abstained, citing a conflict of interest.”Cô ấy bỏ phiếu trắng vì có xung đột lợi ích.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về quyền bầu cử.

Ghi chú · 'Abstain' trong bỏ phiếu = không chọn bên nào, Part 3 hay hỏi kết quả vote.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...