EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings adv › defer
defer
B2
v.
📁 meetings adv
TOEIC
hoãn lại; nhường (ý kiến cho người khác)
UK /dɪˈfɝː/
·
US /dɪˈfɝː/
To postpone or delay something.
The decision was deferred to next month.
→ Quyết định bị hoãn sang tháng sau.
I'll defer to the chairperson on this matter.
→ Tôi nhường quyết định cho chủ tọa trong vấn đề này.
Đồng nghĩa
postpone
delay
Collocations
defer a decision
defer to someone
defer until
defer the vote
defer consideration
Họ từ
deferral
deferred
deferment
🎯
IELTS:
Nêu rõ lý do hoãn để thể hiện khả năng phân tích.
'Defer to' = tôn trọng và nhường quyết định cho người khác — ý nghĩa riêng biệt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
consensus
/kənˈsen.səs/
sự đồng thuận, ý kiến chung
convene
/kənˈviːn/
triệu tập, họp lại
quorum
/ˈkwɔːr.əm/
số thành viên tối thiểu để họp hợp lệ
motion
/ˈmoʊ.ʃən/
kiến nghị (trong họp), đề nghị biểu quyết
ratify
/ˈræt̬.ɪ.faɪ/
phê chuẩn, xác nhận chính thức
deliberate
/dɪˈlɪb.ər.eɪt/
thảo luận kỹ lưỡng, cân nhắc
abstain
/əbˈsteɪn/
bỏ phiếu trắng, kiêng không tham gia biểu quyết
unanimous
/juːˈnæn.ɪ.məs/
nhất trí, đồng lòng (tuyệt đối)
Có trong các bộ
🗳️
Họp & Ủy ban
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...