EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings adv › constitute
constitute
B2
v.
📁 meetings adv
TOEIC
tạo thành, cấu thành; thành lập chính thức
UK /ˈkɑːn.stɪ.tuːt/
·
US /ˈkɑːn.stɪ.tuːt/
To form or make up something, especially a group.
Seven members constitute a quorum.
→ Bảy thành viên tạo thành túc số họp.
The committee was constituted last year.
→ Ủy ban được thành lập vào năm ngoái.
Đồng nghĩa
form
make up
establish
Collocations
constitute a quorum
constitute a majority
constitute a board
legally constituted
constitute grounds for
Họ từ
constitution
constitutional
constituent
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi thảo luận về cấu trúc trong IELTS.
'Constitute a quorum/majority' = cụm kỹ thuật họp chính thức, Part 4 hay dùng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
consensus
/kənˈsen.səs/
sự đồng thuận, ý kiến chung
convene
/kənˈviːn/
triệu tập, họp lại
quorum
/ˈkwɔːr.əm/
số thành viên tối thiểu để họp hợp lệ
motion
/ˈmoʊ.ʃən/
kiến nghị (trong họp), đề nghị biểu quyết
ratify
/ˈræt̬.ɪ.faɪ/
phê chuẩn, xác nhận chính thức
deliberate
/dɪˈlɪb.ər.eɪt/
thảo luận kỹ lưỡng, cân nhắc
abstain
/əbˈsteɪn/
bỏ phiếu trắng, kiêng không tham gia biểu quyết
unanimous
/juːˈnæn.ɪ.məs/
nhất trí, đồng lòng (tuyệt đối)
Có trong các bộ
🗳️
Họp & Ủy ban
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...