Từ vựng B2

Chủ đề meetings adv · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incumbent

/ɪnˈkʌm.bənt/ B2 TOEIC phổ biến #2674

Nghĩa

đương nhiệm / người đang giữ chức vụ adj. / n.

Định nghĩa · Currently holding a position or office.

“The incumbent chair will serve one more term.”Chủ tịch đương nhiệm sẽ phục vụ thêm một nhiệm kỳ.

“It is incumbent on us to follow procedure.”Chúng ta có trách nhiệm tuân thủ quy trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về người đang giữ chức vụ.

Ghi chú · 'It is incumbent on sb to do sth' = đó là trách nhiệm/nghĩa vụ của ai — Part 4/7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...