EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings adv › incumbent
incumbent
B2
adj. / n.
📁 meetings adv
TOEIC
đương nhiệm / người đang giữ chức vụ
UK /ɪnˈkʌm.bənt/
·
US /ɪnˈkʌm.bənt/
Currently holding a position or office.
The incumbent chair will serve one more term.
→ Chủ tịch đương nhiệm sẽ phục vụ thêm một nhiệm kỳ.
It is incumbent on us to follow procedure.
→ Chúng ta có trách nhiệm tuân thủ quy trình.
Đồng nghĩa
current
sitting
Collocations
incumbent officer
incumbent director
it is incumbent on
incumbent president
incumbent term
Họ từ
incumbency
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về người đang giữ chức vụ.
'It is incumbent on sb to do sth' = đó là trách nhiệm/nghĩa vụ của ai — Part 4/7.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
consensus
/kənˈsen.səs/
sự đồng thuận, ý kiến chung
convene
/kənˈviːn/
triệu tập, họp lại
quorum
/ˈkwɔːr.əm/
số thành viên tối thiểu để họp hợp lệ
motion
/ˈmoʊ.ʃən/
kiến nghị (trong họp), đề nghị biểu quyết
ratify
/ˈræt̬.ɪ.faɪ/
phê chuẩn, xác nhận chính thức
deliberate
/dɪˈlɪb.ər.eɪt/
thảo luận kỹ lưỡng, cân nhắc
abstain
/əbˈsteɪn/
bỏ phiếu trắng, kiêng không tham gia biểu quyết
unanimous
/juːˈnæn.ɪ.məs/
nhất trí, đồng lòng (tuyệt đối)
Có trong các bộ
🗳️
Họp & Ủy ban
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...