EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings adv › bylaw
bylaw
B2
n.
📁 meetings adv
TOEIC
điều lệ nội bộ (của tổ chức)
UK /ˈbaɪ.lɑː/
·
US /ˈbaɪ.lɑː/
Rules for an organization or group.
The bylaws require annual general meetings.
→ Điều lệ yêu cầu tổ chức họp đại hội hằng năm.
Members must adhere to the company bylaws.
→ Thành viên phải tuân thủ điều lệ công ty.
Đồng nghĩa
regulation
rule
charter
Collocations
company bylaws
amend the bylaws
comply with bylaws
corporate bylaws
violate the bylaws
🎯
IELTS:
Nên đề cập đến khi nói về quy định tổ chức.
'Bylaws' = quy định nội bộ do tổ chức tự ban hành, khác luật pháp quốc gia.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
consensus
/kənˈsen.səs/
sự đồng thuận, ý kiến chung
convene
/kənˈviːn/
triệu tập, họp lại
quorum
/ˈkwɔːr.əm/
số thành viên tối thiểu để họp hợp lệ
motion
/ˈmoʊ.ʃən/
kiến nghị (trong họp), đề nghị biểu quyết
ratify
/ˈræt̬.ɪ.faɪ/
phê chuẩn, xác nhận chính thức
deliberate
/dɪˈlɪb.ər.eɪt/
thảo luận kỹ lưỡng, cân nhắc
abstain
/əbˈsteɪn/
bỏ phiếu trắng, kiêng không tham gia biểu quyết
unanimous
/juːˈnæn.ɪ.məs/
nhất trí, đồng lòng (tuyệt đối)
Có trong các bộ
🗳️
Họp & Ủy ban
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...