Từ vựng B1

Chủ đề leasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

early termination

/ˈɜːr.li ˌtɜːr.mɪˈneɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2799

Nghĩa

chấm dứt hợp đồng sớm (trước hạn) n.

Định nghĩa · Ending a contract before its agreed time.

“Early termination requires a two-month penalty fee.”Chấm dứt hợp đồng sớm yêu cầu phí phạt hai tháng.

“She paid the early termination fee to end the lease.”Cô ấy trả phí chấm dứt sớm để kết thúc hợp đồng thuê.

Mẹo IELTS · Nói về chấm dứt hợp đồng khi thảo luận về tài chính.

Ghi chú · 'Early termination fee' = phí phạt nếu dọn ra trước ngày hết hạn hợp đồng. Đọc kỹ 'termination clause'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...