Từ vựng B1

Chủ đề leasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utilities

/juːˈtɪl.ə.t̬iz/ B1 TOEIC phổ biến #2784

Nghĩa

tiện ích (điện, nước, gas) n.

Định nghĩa · Services like electricity, water, and gas provided to homes.

“Rent does not include utilities.”Tiền thuê không bao gồm tiện ích.

“Utilities cost about $100 a month.”Tiện ích tốn khoảng 100 đô mỗi tháng.

Mẹo IELTS · Nói về tiện ích để nhấn mạnh sự cần thiết.

Ghi chú · 'Utilities' (số nhiều) = điện/nước/gas. Hay gặp trong hợp đồng thuê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...