Từ vựng B1

Chủ đề leasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lease renewal notice

/liːs rɪˈnjuː.əl ˈnoʊ.tɪs/ B1 TOEIC phổ biến #2805

Nghĩa

thông báo gia hạn hợp đồng thuê n.

Định nghĩa · A notice informing about the renewal of a lease.

“Send the lease renewal notice at least 60 days in advance.”Gửi thông báo gia hạn hợp đồng ít nhất 60 ngày trước.

“The landlord issued a lease renewal notice with new terms.”Chủ nhà gửi thông báo gia hạn hợp đồng với điều khoản mới.

Mẹo IELTS · Nói về thông báo gia hạn khi thảo luận về bất động sản.

Ghi chú · Thông báo gia hạn thường đi kèm điều khoản mới (giá thuê tăng). Không trả lời kịp thời có thể bị tự động gia hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...