Từ vựng B1

Chủ đề health insurance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coinsurance

/ˈkoʊ.ɪnˌʃʊər.əns/ B1 TOEIC phổ biến #3166

Nghĩa

đồng bảo hiểm (tỷ lệ phần trăm tự trả sau khấu trừ) n.

Định nghĩa · The percentage of costs a patient pays after insurance.

“After the deductible, coinsurance is 20%.”Sau khoản khấu trừ, tỷ lệ đồng bảo hiểm là 20%.

“Coinsurance means you share costs with your insurer.”Đồng bảo hiểm nghĩa là bạn chia sẻ chi phí với công ty bảo hiểm.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về chi phí y tế.

Ghi chú · Phân biệt: copay = số tiền cố định; coinsurance = tỷ lệ phần trăm của chi phí còn lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...