Từ vựng B1

Chủ đề economy trade · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

import

/ˈɪmpɔːrt/ B1 TOEIC phổ biến #3222

Nghĩa

nhập khẩu; hàng nhập khẩu v./n.

Định nghĩa · To bring goods into a country.

“Vietnam imports machinery from Japan.”Việt Nam nhập khẩu máy móc từ Nhật Bản.

“The import of luxury goods increased this quarter.”Việc nhập khẩu hàng xa xỉ tăng lên trong quý này.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thương mại quốc tế.

Ghi chú · Danh từ nhấn trọng âm đầu /ˈɪmpɔːrt/, động từ nhấn trọng âm sau /ɪmˈpɔːrt/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...