Từ vựng B2

Chủ đề economy trade · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

venture

/ˈvɛntʃər/ B2 TOEIC phổ biến #3228

Nghĩa

liên doanh; mạo hiểm kinh doanh n./v.

Định nghĩa · A risky business activity or project.

“The two firms formed a joint venture in Asia.”Hai công ty thành lập liên doanh ở châu Á.

“Starting a new business is always a risky venture.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới luôn là một cuộc mạo hiểm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh doanh và đầu tư.

Ghi chú · 'Joint venture' = liên doanh giữa hai bên. 'Venture capital' = vốn đầu tư mạo hiểm (cho startup).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...