Từ vựng B2

Chủ đề economy trade · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outsource

/ˈaʊtsɔːrs/ B2 TOEIC phổ biến #3230

Nghĩa

thuê ngoài; gia công v.

Định nghĩa · To hire someone outside your company.

“The company outsourced its IT support services.”Công ty đã thuê ngoài dịch vụ hỗ trợ CNTT.

“Many firms outsource manufacturing to cut costs.”Nhiều công ty thuê ngoài sản xuất để cắt giảm chi phí.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về quản lý.

Ghi chú · 'Offshore outsourcing' = thuê ngoài ở nước khác. 'In-house' (nội bộ) là trái nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...