Từ vựng B2

Chủ đề economy trade · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fluctuate

/ˈflʌktʃueɪt/ B2 TOEIC phổ biến #3231

Nghĩa

dao động; biến động v.

Định nghĩa · To change or vary irregularly.

“Oil prices fluctuate daily based on global demand.”Giá dầu dao động hàng ngày theo nhu cầu toàn cầu.

“Exchange rates fluctuate constantly in the market.”Tỷ giá hối đoái liên tục biến động trên thị trường.

Mẹo IELTS · Khi mô tả xu hướng trong IELTS, hãy dùng từ này.

Ghi chú · Danh từ là 'fluctuation'. Cụm hay dùng: 'subject to fluctuation' = chịu sự biến động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...