EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› press releases › debut
debut
B1
n./v.
📁 press releases
TOEIC
lần đầu ra mắt, lần xuất hiện đầu tiên
UK /deɪˈbjuː/
·
US /deɪˈbjuː/
The first appearance or performance of someone or something.
The product made its debut at the trade show.
→ Sản phẩm ra mắt lần đầu tại hội chợ thương mại.
The brand will debut in Asian markets next year.
→ Thương hiệu sẽ ra mắt tại thị trường châu Á vào năm tới.
Đồng nghĩa
launch
premiere
Collocations
make its debut
global debut
market debut
debut at
debut in
Họ từ
debutante
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về sự nghiệp nghệ thuật.
'Debut' (phát âm /deɪˈbjuː/) nhấn âm 2; thường dùng cho lần đầu tiên xuất hiện chính thức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
spokesperson
/ˈspoʊkspɜːrsən/
người phát ngôn
unveil
/ʌnˈveɪl/
ra mắt, công bố (lần đầu)
reveal
/rɪˈviːl/
tiết lộ, công bố
disclose
/dɪsˈkloʊz/
tiết lộ, công khai thông tin
on behalf of
/ɒn bɪˈhɑːf əv/
thay mặt, đại diện cho
highlight
/ˈhaɪlaɪt/
nhấn mạnh, làm nổi bật; điểm nổi bật
official
/əˈfɪʃəl/
chính thức; quan chức, cán bộ
announcement
/əˈnaʊnsmənt/
thông báo, lời tuyên bố
Có trong các bộ
📣
Thông cáo & Quan hệ công chúng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...