Từ vựng B1

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tuition

/tuˈɪʃ.ən/ B1 TOEIC phổ biến #3447

Nghĩa

học phí; việc dạy kèm n.

Định nghĩa · Money paid for education or tutoring.

“Tuition fees increased by ten percent.”Học phí tăng mười phần trăm.

“The company covers tuition for approved courses.”Công ty chi trả học phí cho các khóa học được chấp thuận.

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · 'Tuition reimbursement' là phúc lợi công ty phổ biến trong TOEIC Part 4.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...