Từ vựng B1

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curriculum

/kəˈrɪk.jə.ləm/ B1 TOEIC phổ biến #3445

Nghĩa

chương trình học, giáo trình n.

Định nghĩa · The subjects and courses offered in a school.

“The curriculum was updated this semester.”Chương trình học đã được cập nhật học kỳ này.

“A strong curriculum attracts more applicants.”Một chương trình học tốt thu hút thêm nhiều ứng viên.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều: curricula (học thuật) hoặc curriculums (thông dụng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...