Từ vựng B1

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

semester

/səˈmes.tər/ B1 TOEIC phổ biến #3452

Nghĩa

học kỳ (nửa năm) n.

Định nghĩa · A half-year term in an academic year.

“The new intake begins next semester.”Khóa học mới bắt đầu vào học kỳ tới.

“Results will be released at the end of semester.”Kết quả sẽ được công bố vào cuối học kỳ.

Đồng nghĩa termquarter
Cấu tạo'Semester' có nguồn gốc từ tiếng Đức.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về hệ thống giáo dục.

Ghi chú · Semester = 2 học kỳ/năm (Mỹ); Term = 3 học kỳ/năm (Anh). TOEIC thường dùng semester.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...