Từ vựng B1

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transcript

/ˈtræn.skrɪpt/ B1 TOEIC phổ biến #3458

Nghĩa

bảng điểm; bản sao (văn bản) n.

Định nghĩa · An official record of a student's grades.

“Request an official transcript from the registrar.”Yêu cầu bảng điểm chính thức từ phòng đăng ký.

“Attach your transcript to the application form.”Đính kèm bảng điểm vào đơn đăng ký.

Đồng nghĩa recordacademic record
Cấu tạo'Transcript' được hình thành từ 'trans-' và 'script'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thành tích học tập.

Ghi chú · Academic transcript ≠ transcript of a speech. Trong TOEIC context = bảng điểm học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...