EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs communicate › convey
convey
B2
v.
📁 verbs communicate
TOEIC
truyền đạt, chuyển tải (thông điệp, cảm xúc)
UK /kənˈveɪ/
·
US /kənˈveɪ/
to communicate or express an idea or feeling
The report conveys the urgency of the situation.
→ Báo cáo truyền đạt sự cấp bách của tình hình.
His tone conveyed disappointment with the results.
→ Giọng điệu của anh ấy thể hiện sự thất vọng với kết quả.
Đồng nghĩa
communicate
express
impart
Collocations
convey a message
convey information
convey meaning
Họ từ
conveyance (n.) sự truyền đạt
conveyor (n.) băng chuyền / người truyền đạt
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả sự truyền đạt trong IELTS.
Hay dùng khi nói về ngôn ngữ gián tiếp: giọng điệu, hình ảnh, văn phong cũng 'convey' được ý nghĩa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
assert
/əˈsɜːrt/
khẳng định, quả quyết
imply
/ɪmˈplaɪ/
ám chỉ, ngụ ý
emphasize
/ˈem.fə.saɪz/
nhấn mạnh
elaborate
/ɪˈlæb.ə.reɪt/
trình bày chi tiết, giải thích thêm
object
/əbˈdʒekt/
phản đối, lên tiếng phản đối
inquire
/ɪnˈkwaɪər/
hỏi thăm, tìm hiểu (lịch sự, trang trọng)
brief
/briːf/
thông báo tóm tắt, cung cấp thông tin cần thiết
advise
/ədˈvaɪz/
tư vấn, khuyên bảo (có chuyên môn)
Có trong các bộ
🗨️
Động từ "phát ngôn" nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...