Từ vựng B2

Chủ đề verbs communicate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emphasize

/ˈem.fə.saɪz/ B2 TOEIC phổ biến #4123

Nghĩa

nhấn mạnh v.

Định nghĩa · to give special importance to something

“The director emphasized the need for budget cuts.”Giám đốc nhấn mạnh sự cần thiết phải cắt giảm ngân sách.

“She emphasized that safety protocols must be followed.”Cô ấy nhấn mạnh rằng phải tuân thủ các quy trình an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh ý chính trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ 'emphasis' đi với giới từ 'on': 'place emphasis on quality'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...